Ngày 1: Nguyên lý Nợ/Có và phương trình kế toán
Nguyên lý · Học thử miễn phí
Mục tiêu
Nắm Tài sản = Nợ phải trả + Vốn CSH; quy tắc ghi Nợ/Có; định khoản đơn và kép
Tài khoản trọng tâm (TT99)
- 111 – Tiền mặt
- 112 – Tiền gửi không kỳ hạn
- 156 – Hàng hóa
- 1331 – Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
- 331 – Phải trả cho người bán
- 3411 – Các khoản đi vay
- 4111 – Vốn góp của chủ sở hữu
- 6423 – Chi phí đồ dùng văn phòng
Lý thuyết
- Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu, mọi nghiệp vụ đều giữ cân phương trình
- Tài sản, chi phí tăng ghi Nợ; nợ phải trả, vốn, doanh thu tăng ghi Có
- Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ tách riêng vào 1331
- Tiền vay là nợ phải trả, không phải doanh thu
Nghiệp vụ mẫu và lời giải
Nghiệp vụ 1
Ngày 02/01: Chủ sở hữu góp vốn bằng chuyển khoản vào tài khoản thanh toán của công ty 500.000.000 đ (Giấy báo Có GBC-001).
| Nợ | Có | Số tiền (đ) |
|---|---|---|
| 112 – Tiền gửi không kỳ hạn | 500.000.000 | |
| 4111 – Vốn góp của chủ sở hữu | 500.000.000 |
Tiền gửi không kỳ hạn là tài sản, tăng thì ghi Nợ 112. Vốn góp là nguồn vốn, tăng thì ghi Có 4111. Hai vế phương trình cùng tăng năm trăm triệu – cân ngay.
Nghiệp vụ 2
Ngày 03/01: Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 50.000.000 đ (GBN-001, PT-001).
| Nợ | Có | Số tiền (đ) |
|---|---|---|
| 111 – Tiền mặt | 112 – Tiền gửi không kỳ hạn | 50.000.000 |
Tiền chỉ chuyển từ túi này sang túi kia. Tiền mặt tăng – Nợ 111; tiền gửi giảm – Có 112. Tổng tài sản không đổi.
Nghiệp vụ 3
Ngày 05/01: Mua hàng hoá của Công ty CP Hoa Lan theo HĐ 0000123: giá chưa thuế 20.000.000 đ, thuế GTGT 10% 2.000.000 đ, chưa thanh toán (PNK-001).
| Nợ | Có | Số tiền (đ) |
|---|---|---|
| 156 – Hàng hóa | 20.000.000 | |
| 1331 – Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ | 2.000.000 | |
| 331 – Phải trả cho người bán | 22.000.000 |
Đây là định khoản phức tạp đầu tiên. Hàng nhập kho tăng – Nợ 156 theo giá chưa thuế. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ – Nợ 1331, 10% của 20 triệu là 2 triệu. Mình nợ người bán tổng 22 triệu – Có 331.
Nghiệp vụ 4
Ngày 08/01: Mua đồ dùng văn phòng dùng ngay cho phòng hành chính, trả tiền mặt theo HĐ 0000456 và Phiếu chi PC-001: giá chưa thuế 1.500.000 đ, thuế GTGT 10% 150.000 đ.
| Nợ | Có | Số tiền (đ) |
|---|---|---|
| 6423 – Chi phí đồ dùng văn phòng | 1.500.000 | |
| 1331 – Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ | 150.000 | |
| 111 – Tiền mặt | 1.650.000 |
Đồ dùng văn phòng xài ngay thì không nhập kho, đưa thẳng vào chi phí quản lý – TK 6423 'Chi phí đồ dùng văn phòng'. Thuế 10% của 1.500.000 là 150.000. Tiền mặt giảm tổng 1.650.000 – Có 111.
Nghiệp vụ 5
Ngày 15/01: Chuyển khoản trả hết nợ cho Công ty CP Hoa Lan theo HĐ 0000123: 22.000.000 đ (GBN-002).
| Nợ | Có | Số tiền (đ) |
|---|---|---|
| 331 – Phải trả cho người bán | 112 – Tiền gửi không kỳ hạn | 22.000.000 |
Trả nợ thì nợ phải trả giảm – ghi Nợ 331. Tiền gửi giảm – Có 112. Hai vế cùng giảm 22 triệu.
Nghiệp vụ 6
Ngày 20/01: Vay ngắn hạn ngân hàng 100.000.000 đ, tiền về tài khoản (GBC-002).
| Nợ | Có | Số tiền (đ) |
|---|---|---|
| 112 – Tiền gửi không kỳ hạn | 3411 – Các khoản đi vay | 100.000.000 |
Tiền vào tài khoản – Nợ 112. Khoản đi vay là nợ phải trả tăng – Có 3411. Nhớ nhé: tiền vay không phải doanh thu.